Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phủ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "phu"

"phủ" là một từ

Danh từ, Động từ. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phủ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phủ"

Từ có "phủ" ở sau

chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.che phủLàm cho không nhìn thấy gì ở dưới.bao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.đao phủNgười chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.địa phủ.súy phủChỗ viên nguyên súy đóng (cũ).diêm phủÂm ti; âm phủ.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.thuỷ phủNơi thần nước ở theo mê tín.lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.Cẩm PhủMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Sào Phủ Hứa DoHai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.tuần phủChức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.thiên phủNơi thiên thần ở, theo mê tín.tri phủViên quan đứng đầu một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.Tam PhủChỉ chung các thần ở trên trời (Thiên Phủ), âm phủ (Địa Phủ), trong lòng sông biển (Thủy Phủ) ở Động Đình và Xích Lân.

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.