Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phủ tạng

Danh từ
Danh từ
  1. Từ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.
  2. Từ chỉ chung tất cả các bộ phận bên trong người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi
tạngâm đầu t · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phủ tạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.