Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tạng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
angvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tang"

"tạng" là một từ

Danh từ. (Id.) . x. lục phủ ngũ tạng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tạng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "tạng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.