tạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tang"
"tạng" là một từ
Danh từ. (Id.) . x. lục phủ ngũ tạng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tạng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "tạng" ở sau
Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.phủ tạngTừ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.Địa TạngMột trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.chàm thể tạng.bạch tạngBệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.