trạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trang"
"trạng" là một từ
Danh từ. "Trạng nguyên" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trạng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trạng"
trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.trạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.trạng mạoHình dáng, mặt mũi.trạng huốngTình hình trong một cảnh ngộ.trạng nguyênNgười đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.
Từ có "trạng" ở sau
tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.tâm trạngTrạng thái tâm lí, tình cảm.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.thực trạngTình trạng có thật.công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.hiện trạngTình trạng hiện nay.nguyên trạngTình hình hiện tại của sự vật.cáo trạngBản nêu tội trạng.sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.miên trạngTrạng thái ngủ nghỉ.thảm trạngTình trạng đau thương.quốc trạngTrạng nguyên của cả nước.tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.thiên hình vạn trạngNhiều hình nhiều vẻ.phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.