Danh từ
- Trạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.
- Nâng cao thể trạng cho bệnh nhân.
"thể trạng" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 컨디션 keondisyeon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Verfassung |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la costituzione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thể trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.