Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kỳ hình quái trạng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 奇形怪狀

"kỳ hình quái trạng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 奇形怪状
🇯🇵 Tiếng Nhật 奇怪な形

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
quáiâm đầu qu · vần ai · thanh sắc
trạngâm đầu tr · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỳ hình quái trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.