Thành ngữ
- Tả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 奇形怪狀
"kỳ hình quái trạng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 奇形怪状 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 奇怪な形 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| quái | âm đầu qu · vần ai · thanh sắc |
| trạng | âm đầu tr · vần ang · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "kỳ hình quái trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.