quái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "quai"
"quái" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ, Thán từ. Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quái"
quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.quái đảnKì quái, không có thật.quái ácQuái lạ và độc ác.quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.quái lạLạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểuquái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.quái gởKỳ quặc, lạ lùng quá.quái nhânNgười có hình thù kì quái.quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.quái cổQuay mặt lại đàng sau.quái xế(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá tốc độ cho phép, vượt đèn đỏ, lái xe trong tình trạng say xỉn, đua xe trái phép,...
Từ có "quái" ở sau
kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ), kết hợp thành 64 quẻ (tượng trưng các hiện tượng tự nhiên, xã hội và đời sống của mỗi con người), vốn dùng để bói toán, về sau còn dùng làm phù pkỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.tai quáiTinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.yêu quáiQuái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.tinh quáiTinh ranh và quỷ quái.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.ma quái.nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.Tầng QuáiĐèo nằm trên đường Tuần Giáo đi Điện Biên, cách Tuần Giáo 40km, nằm trên đường phân thuỷ giữa sông Mã và sông Mê Kông.thủy quáiQuái vật dưới nước.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.