quái
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːj˧˦] · Huế [kwaːj˨˩˦] · Sài Gòn [waːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.
- Quái vật.
- Yêu quái.
- Lạ lùng.
- Sao có chuyện quái thế?
- Ranh mãnh.
- Nó quái thế đấy!
- Dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định.
- Làm quái gì những chuyện vặt ấy.
- Chẳng biết quái gì.
- Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.
- Quái nhỉ?
- Quái, khỏe thế mà chết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 怪.
Chữ Hán đọc là "quái"
褂quái, quải儈cối, quái, khoái劊quái, khoái脍quái, khoái禬xối, cối, quái𢶒quái鲙quái, khoái抱bào, quái, bão侩quái, khoái怪quái夬quái, quải, quyết澮quái, khoái𦊱quái, quải鄶cối, quái刽quái, khoái鱠quái, khoái
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | weird; monster |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quái"
quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ), kết hợp thành 64 quẻ (tượng trưng các hiện tượng tự nhiên, xã hội và đời sống của mỗi con người), vốn dùng để bói toán, về sau còn dùng làm phù pquái đảnKì quái, không có thật.quái ácQuái lạ và độc ác.quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.quái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.yêu quáiQuái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.quái gởKỳ quặc, lạ lùng quá.tai quáiTinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.quái lạLạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểutinh quáiTinh ranh và quỷ quái.quái nhânNgười có hình thù kì quái.quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.thủy quáiQuái vật dưới nước.ma quái.quái xế(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá tốc độ cho phép, vượt đèn đỏ, lái xe trong tình trạng say xỉn, đua xe trái phép,...quái cổQuay mặt lại đàng sau.nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.Tầng QuáiĐèo nằm trên đường Tuần Giáo đi Điện Biên, cách Tuần Giáo 40km, nằm trên đường phân thuỷ giữa sông Mã và sông Mê Kông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.