Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quái nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Người có hình thù kì quái.
    • Quái nhân sa mạc.

Cấu tạo âm tiết

quáiâm đầu qu · vần ai · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quái nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.