Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quái kiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.
    • Một quái kiệt trong làng điện ảnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

quáiâm đầu qu · vần ai · thanh sắc
kiệtâm đầu k · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quái kiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.