kiệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kiêt"
"kiệt" là một từ
Phó từ, Tính từ. Hết sạch, không còn tí gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiệt"
kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.kiệt xuấtTrội hơn hẳn.kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.kiệt lựcKhông còn sức nữa.kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.
Từ có "kiệt" ở sau
keo kiệtHà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.nhân kiệtNgười có tài năng xuất chúng.cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.quái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.khánh kiệtHết sạch sành sanh.suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.hào kiệtNgười có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.địa linh nhân kiệtĐất thiêng sinh người hiền tài, kiệt xuất.anh kiệtxem anh hàoThạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.triều kiệtThời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.