楬
kệHán Việt · Nôm
kiệtHán Việt · Nôm
yếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+696C
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kệ" · âm tiết kệ
- kiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiệt" · âm tiết kiệt
- yết — Nôm. Chữ cùng âm "yết" · âm tiết yết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Biển chỉ đường.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 楬 theo lối Nôm
kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.kiệtHết sạch, không còn tí gì.yếtNêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tablet; a signpost
Chữ khác cũng đọc là "kệ"
Chữ khác cũng đọc là "kiệt"
Chữ khác cũng đọc là "yết"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 楬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 楬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 楬 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).