偈
kệHán Việt · Nôm
kiệtHán Việt · Nôm
khếHán Việt · Nôm
kẹNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5048
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kệ" · âm tiết kệ
- kiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiệt" · âm tiết kiệt
- khế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khế" · âm tiết khế
- kẹ — Nôm. Chữ cùng âm "kẹ" · âm tiết kẹ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 偈 theo lối Nôm
kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.khếLoài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.kiệtHết sạch, không còn tí gì.kẹLép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
brave; martial; hasty; scudding
Chữ khác cũng đọc là "kệ"
Chữ khác cũng đọc là "kiệt"
Chữ khác cũng đọc là "khế"
Chữ khác cũng đọc là "kẹ"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 偈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 偈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 偈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).