假
giáHán Việt · Nôm
giảHán Việt · Nôm
hàHán Việt · Nôm
hạNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5047
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giá" · âm tiết giá
- giả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giả" · âm tiết giả
- hà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hà" · âm tiết hà
- hạ — Nôm. Chữ cùng âm "hạ" · âm tiết hạ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 假 theo lối Nôm
giáGiá trị hàng hoá (thường bằng tiền).giảKhông phải là thật.hạMùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.hà(Động) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
falsehood, deception; vacation
Chữ khác cũng đọc là "giá"
Chữ khác cũng đọc là "giả"
Chữ khác cũng đọc là "hà"
Chữ khác cũng đọc là "hạ"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 假
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 假 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).