giả

Tính từĐộng từDanh từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˩] · Huế [jaː˧˨] · Sài Gòn [jaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Không phải là thật.
    • Giấy bạc giả
  2. Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
    • Vải giả da
  3. Làm ra để thay thế một vật gì.
    • Răng giả.
    • Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Làm như thật.
    • Chị ấy vì ghen mà giả điên.
    • Anh lười giả ốm để không đi học.
    • Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
Danh từ
  1. Người (Hán Việt)
    • "Học giả" (学者): Trần Trọng Kim là một học giả và chính trị gia danh tiếng của Việt Nam.
    • "Độc giả" (讀者)
    • "Dịch giả" (譯者)
Phó từ
  1. Bắt chước sự thật.
    • Làm giả giấy bạc.
    • Diễn viên nam đóng giả nữ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "giả"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh false · fake · mock · fake; false
🇨🇳 Tiếng Trung 假 gēi
🇫🇷 Tiếng Pháp faux · bidon
🇷🇺 Tiếng Nga фальшивый фальши́вый · ложный ло́жный
🇹🇭 Tiếng Thái ปลอม plawm · เทียม thiam
🇮🇹 Tiếng Ý falso · finto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giả"

tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.khán giảNgười xem biểu diễn.giả vờLàm giả cách.giả dốiKhông đúng sự thật.giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.giả địnhSự coi như có thực.giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.sứ giảChức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.giả tráGiả dối để đánh lừa.học giảNgười chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.giả mạoTạo ra một cái không thực để đánh lừa.làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.bạc giảTiền giả, không sử dụng được.gióng giảThúc giục và khuyến khích.giả lậpQuá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.giả tảngxem giả vờdiễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.giả dạngMượn hình dạng khác.giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.giả cầyMón ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.ký giảNhà viết báo.khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.soạn giảNgười viết sách.độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.Giả HạcGiả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.giả bộLàm như là.vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.giả táNhững chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.ngoại giảNgoài ra.

Cấu tạo âm tiết

giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.