giả dạng

Động từ
Động từ
  1. Mượn hình dạng khác.
  2. Vờ, làm lơ.
    • Giả dạng không biết.

Cấu tạo âm tiết

giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi
dạngâm đầu d · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giả dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.