tác giả

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm ra một sản phẩm nào đó.
    • Nguyễn Du là tác giả truyện Kiều.

Câu ví dụ thêm

  • Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.Shakespeare is the author of Hamlet.
  • Shakespeare là tác giả của Hamlet.Shakespeare is the author of Hamlet.
  • Tên tác giả là Shakespeare.The author's name is Shakespeare.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 作者.

"tác giả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh author
🇨🇳 Tiếng Trung 作者 zuò zhě · 作家
🇯🇵 Tiếng Nhật 作家 さっか · 著者 ちょしゃ · 作者 さくしゃ · 筆者 ひっしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 작가 jakga · 저자 jeoja · 필자 pilja
🇫🇷 Tiếng Pháp l'auteur · auteur
🇩🇪 Tiếng Đức der Autor · Autor
🇷🇺 Tiếng Nga автор а́втор
🇹🇭 Tiếng Thái ผู้เขียน phûu-khǐan · ผู้แต่ง phûu-tàeng
🇮🇹 Tiếng Ý l'autore
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha autor
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha autor
🇳🇱 Tiếng Hà Lan auteur
🇮🇩 Tiếng Indonesia Penulis
Tiếng Thuỵ Điển Författare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tác giả"

Cấu tạo âm tiết

tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tác giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.