giả sử

Động từ
Động từ
  1. Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.
    • Giả sử không có anh ấy thì việc chắc không xong.
    • Giả sử có người hỏi, anh sẽ trả lời ra sao?

Câu ví dụ thêm

  • Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?Suppose you had ten million yen, what would you do?
  • Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 假使.

"giả sử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh suppose
🇨🇳 Tiếng Trung 倘若 tǎng ruò · 假设 jiǎ shè · 假使 jiǎ shǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật もしも
🇰🇷 Tiếng Hàn 가령 garyeong · 설사 seolsa
🇷🇺 Tiếng Nga допустить допусти́ть
🇹🇭 Tiếng Thái สมมติ sǒm-mút · สมมุติ sǒm-mút

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giả sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.