Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sử

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ưvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "sư"

"sử" là một từ

Danh từ. Lịch sử nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sử"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sử"

Từ có "sử" ở sau

lịch sửQuá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.tiểu sửLịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.tiền sửThời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.trưởng sử(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như chức tổng thư ký bây giờ.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)nữ sửChức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.quốc sửSử của nước mình.túng sửL. Giả dụ như thế.biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.dã sửMột thể loại sách lịch sử.tình sửCâu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.tạp sửSử ghi chép những việc vặt.chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.kinh sửKinh điển và lịch sử.đô ngự sửChức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).giá sửxem giả sử.bệnh sửDiễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.thứ sửChức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.giá trị sử dụngCông dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.thông văn bác sửNgười có trí tuệ sâu sắc.Thái Sử BáQuan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.dật sửSách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.nam sửLịch sử nước Việt Nam (cũ).Đại Việt sử ký toàn thưBộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.ngự sửChức quan có nhiệm vụ giám sát, vạch tội các quan phạm phép.kiết sửNhững sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con người không thoát ra được.

Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.