Danh từ
- Câu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.
- một thiên tình sử
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tình sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.