Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tình sử

Danh từ
Danh từ
  1. Câu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.
    • một thiên tình sử

Cấu tạo âm tiết

tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tình sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.