thông sử

Danh từ
Danh từ
  1. Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.
    • Đại.
    • Việt sử ký toàn thư và.
    • Khâm định.
    • Việt sử thông giám cương mục là thông sử.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thông sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.