Danh từ riêng
- Bộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| việt | âm đầu v · vần iêt · thanh nặng |
| sử | âm đầu s · vần ư · thanh hỏi |
| ký | âm đầu k · vần y · thanh sắc |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| thư | âm đầu th · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Đại Việt sử ký toàn thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.