việt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
iêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "viêt"

"việt" là một từ

Danh từ riêng. Một tên gọi khác của dân tộc Kinh. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "việt"

Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây.việt dãChặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.Việt điện(văn chương) cõi Việt.Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.việt vịLỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của phía đối phương.Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.Việt Yên(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.Việt LâmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt Nam họcNgành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế, chính trị, v.v.).Việt phụcTrang phục truyền thống của người Việt.Việt LậpMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.Việt DânMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Việt ngữxem tiếng ViệtViệt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Việt Nam quang phục hộiViệt Nam quốc dân đảng.Việt ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.Việt NgọcMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt HùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam Định), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Việt KháiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Việt ĐôngChỉ tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc) ở về phía đông sông Việt, nên gọi là Việt Đông.Việt Trì(Thành phố) T. Phú Thọ.Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.Việt ThànhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Việt HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Việt QuangMột thị trấn thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Kim Thành (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), h. Hoành Bồ (Quảng Ninh), Việt Nam.Việt CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.việt khẩuNhư sát thủViệt ĐoànMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Việt VinhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt gốc Khơ-meTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.Việt ThốngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Việt LongMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Việt SơnMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Việt HảiMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.

Từ có "việt" ở sau

tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.ưu việtTốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.Đại ViệtMột quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Triều Trần, Triều Lê Sơ, Tây Sơn và đầu Triều Nguyễn.phủ việt(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.Đại Cồ ViệtQuốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.tiếng Việt Namxem tiếng Việtchim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.kẻ Việt người TầnViệt.CHXHCN Việt Nam.Triệu ViệtTriệu Việt vương, vốn tên là Triệu Quang Phục. Thời Lý Nam Đế, ông là tướng cầm quân đánh giặc Lương, sau Lý Nam Đế trao cả binh quyền cho ông. Tương truyền có lần ông bị bao vây ở đầm Nhất Dạ, được Chữ Đồng Tử cưỡi rồng đến trao cho móng rồng, làm vũ khí giết giặc, từ đó mà đánh đuổi được giặc ngoại xâm, thu phục lại đất nước, tự xưng là Triệu Việt Vương.đàn việtNgười đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.Quốc ViệtMột xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tân ViệtMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Bảo Lạc (Cao Bằng), thuộc huyện Bình Giang, thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), thuộc huyện Mỹ Văn (Hưng Yên), thuộc huyện Văn Lãng (Lạng Sơn), thuộc huyện Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.Thuỵ ViệtMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .Hồ Việt nhứt giaNgười Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.Đại Việt sử ký toàn thưBộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.Tráng ViệtMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.

Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.