Việt

Danh từ riêng Thanh nặngVần iêt

Phát âm (IPA): Hà Nội [viət̚˧˨ʔ] · Huế [viək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨] ~ [jiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Kinh.
  2. (thuộc) Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Tôi chỉ nói được một ít tiếng Việt.I only speak a little Vietnamese.
  • Tiếng Việt của tôi chưa được tốt lắm.My Vietnamese is not very good.
  • Học tiếng Việt dễ dàng hơn với Tatoeba.Learn Vietnamese easier with Tatoeba.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Tiếng Trung Quốc 越, nghĩa là cực, đỉnh.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "Việt"

Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây.tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.việt dãChặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.ưu việtTốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.Đại ViệtMột quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Triều Trần, Triều Lê Sơ, Tây Sơn và đầu Triều Nguyễn.phủ việt(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.Đại Cồ ViệtQuốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.Việt Yên(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.việt vịLỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của phía đối phương.Việt LâmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt điện(văn chương) cõi Việt.Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.Việt phụcTrang phục truyền thống của người Việt.siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.tiếng Việt Namxem tiếng ViệtViệt Nam họcNgành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế, chính trị, v.v.).chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.kẻ Việt người TầnViệt.Việt LậpMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.đàn việtNgười đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.Việt DânMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Việt HùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam Định), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.Việt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thuỵ ViệtMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Việt ĐôngChỉ tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc) ở về phía đông sông Việt, nên gọi là Việt Đông.Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.việt khẩuNhư sát thủViệt ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Việt ngữxem tiếng ViệtViệt NgọcMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Việt KháiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Việt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.