đàn việt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.

Cấu tạo âm tiết

đànâm đầu đ · vần an · thanh huyền
việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đàn việt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.