Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phủ việt

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.

"phủ việt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 斧鉞

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi
việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phủ việt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.