việt dã

Danh từ
Danh từ
  1. Chặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.

Câu ví dụ

  • Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.
  • Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.

"việt dã" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cross-country

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "việt dã"

Cấu tạo âm tiết

việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng
dãâm đầu d · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "việt dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.