nghiệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nghiêt"
"nghiệt" là một từ
Tính từ. Khắt khe. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghiệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghiệt"
Từ có "nghiệt" ở sau
khắc nghiệtNghiêm ngặt, nghiệt ngã.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.ác nghiệtĐộc ác và cay nghiệt.yêu nghiệtThú hoá hình người để sống chung với người.cay nghiệtĐộc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.bạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.