Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.
- (Nghĩa bóng) Chỉ người đối xử ác với người dưới mình. Trong chế độ cũ thường nói người chủ nhà a hành ác nghiệt với đầy tớ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 阿衡惡業.
"a hành ác nghiệt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 阿衡悪業 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 阿衡の紛議 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| a | âm đầu (không) · vần a · thanh ngang |
| hành | âm đầu h · vần anh · thanh huyền |
| ác | âm đầu (không) · vần ac · thanh sắc |
| nghiệt | âm đầu ngh · vần iêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "a hành ác nghiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.