a hành ác nghiệt

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.
  2. (Nghĩa bóng) Chỉ người đối xử ác với người dưới mình. Trong chế độ cũ thường nói người chủ nhà a hành ác nghiệt với đầy tớ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 阿衡惡業.

"a hành ác nghiệt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 阿衡悪業
🇯🇵 Tiếng Nhật 阿衡の紛議

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

aâm đầu (không) · vần a · thanh ngang
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
nghiệtâm đầu ngh · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "a hành ác nghiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.