hành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 78 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "hanh"

"hành" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hành"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hành"

hành langLối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.hành độngViệc làm có mục đích.hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.hành viViệc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.hành líĐồ mang theo khi đi xa.hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.hành phápThi hành pháp luật.hành khấtĐi xin ăn.hành vănCách đặt câu, dùng từ trong viết văn.hành hươngChuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.hành dinhDinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.hành tungDấu vết về những hành vi của một người nào đó.hành hungĐánh đập.hành doanh.hành giảChỉ chung những người tu hành Phật đạo.hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.hành binh.hành đạoLàm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.hành việnTên gọi khác của nhà chứa.hành biênĐi ra ngoài biên thùy.hành cungNhư vọng cung.hành cướcĐi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.hành phiHành rang cháy cạnh.

Từ có "hành" ở sau

thực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.tiến hànhLàm, được thực hiện.khởi hànhBắt đầu ra đi.đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.bộ hànhĐi bộ.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.hiện hànhĐang được thi hành.ban hànhCông bố và cho thi hành.bạo hànhHành vi bạo ngược.tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".quyền hànhQuyền lực của từng người.thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.quân hànhHành quân.song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.tùy hànhĐi theo.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.thân hànhTrực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.thừa hànhLàm theo lệnh trên.tốc hànhĐi nhanh.lộng hànhHành động lấn quyền người khác.vi hành(Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ phương Đông.nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.luật hành pháplà luật để trị, trừng phạt các người phạm tộiBằng HànhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.bình hànhxem hình bình hànhngôn hành lụcQuyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.