hành cước

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.

Cấu tạo âm tiết

hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền
cướcâm đầu c · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hành cước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.