Danh từ
- (Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.
Câu ví dụ
- Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.Israel should lift the blockade it imposed on Gaza.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hành tại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.