tiến hành

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tiən˧˦ hajŋ̟˨˩] · Huế [tiəŋ˦˧˥ hɛɲ˦˩] · Sài Gòn [tiəŋ˦˥ han˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm, được thực hiện.
    • Tiến hành thảo luận.
    • Công việc tiến hành thuận lợi.

Câu ví dụ thêm

  • Việc thảo luận đang được tiến hành.Discussions are ongoing.
  • Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.This country successfully conducted a nuclear experiment.
  • Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.We conducted our investigation with the greatest care.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tiến hành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh conduct · proceed · undertake · to carry out
🇨🇳 Tiếng Trung 进行 jìn xíng · 采取 cǎi qǔ · 搞 gǎo
🇯🇵 Tiếng Nhật 行う おこなう · 実施 じっし · 進める すすめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 벌이다 beolida · 진행되다 jinhaengdoeda · 진행하다 jinhaenghada · 실시하다 silsihada · 진행 jinhaeng
🇫🇷 Tiếng Pháp procéder
🇩🇪 Tiếng Đức unternehmen · vorgehen · vornehmen
🇷🇺 Tiếng Nga проводить проводи́ть · предпринять предприня́ть · проведение проведе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ดำเนินการ dam-noen-kaan · ทำการ tham-kaan · ดำเนิน dam-noen
🇮🇹 Tiếng Ý procedere · condurre · svolgere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiến hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.