hành động

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Việc làm có mục đích.
    • Có hành động quả cảm.
    • Một hành động cao cả.
  2. Sự làm một chuyện gì đó.
Động từ
  1. Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện.
    • Ra tay hành động.
    • Hành động cho phải lẽ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hành động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh action · act · deed · action; to act · movement
🇨🇳 Tiếng Trung 行动 xíng dòng · 举动 jǔ dòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 行動 こうどう
🇰🇷 Tiếng Hàn 행동 haengdong · 짓 jit · 행동하다 haengdonghada
🇫🇷 Tiếng Pháp agir · l'action · l'acte
🇩🇪 Tiếng Đức handeln · die Aktion · die Handlung · der Akt
🇷🇺 Tiếng Nga поступить поступи́ть · действовать де́йствовать · действие де́йствие · поступать поступа́ть · поступок посту́пок · акт
🇹🇭 Tiếng Thái กระทำ krà-tham
🇮🇹 Tiếng Ý l'azione · agire · l'atto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hành động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.