hành đạo

Động từ
Động từ
  1. Làm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.
    • Những người hành đạo.

Cấu tạo âm tiết

hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hành đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.