Tính từ
- Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.
- Giám đốc thân hành đi kiểm tra .
- Giáo sư bệnh viện trưởng thân hành chỉ đạo ca phẫu thuật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thân hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.