thân hành

Tính từ
Tính từ
  1. Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.
    • Giám đốc thân hành đi kiểm tra .
    • Giáo sư bệnh viện trưởng thân hành chỉ đạo ca phẫu thuật.

Cấu tạo âm tiết

thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thân hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.