thực hành

Động từ
Động từ
  1. Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).
    • Lí thuyết đi đôi với thực hành.
    • Giờ thực hành về thực vật học.
  2. .
    • Thực hành tiết kiệm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thực hành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh practice · to practice; practice
🇨🇳 Tiếng Trung 实践 shí jiàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 실천 silcheon · 실천하다 silcheonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp pratiquer · pratique
🇷🇺 Tiếng Nga практика пра́ктика
🇹🇭 Tiếng Thái ปฏิบัติ pà-tì-bàt
🇮🇹 Tiếng Ý la pratica · praticare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thực hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.