Động từ
- Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).
- Lí thuyết đi đôi với thực hành.
- Giờ thực hành về thực vật học.
- .
- Thực hành tiết kiệm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"thực hành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | practice · to practice; practice |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 实践 shí jiàn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 실천 silcheon · 실천하다 silcheonhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pratiquer · pratique |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | практика пра́ктика |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปฏิบัติ pà-tì-bàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la pratica · praticare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thực hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.