tự hành

Tính từ
Tính từ
  1. Có khả năng di chuyển do chính mình.
    • Pháo tự hành.

Câu ví dụ thêm

  • Đừng tự hành hạ bản thân mình nữa.Stop torturing yourself.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "tự hành"

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tự hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.