Danh từ
- Hành vi bạo ngược.
Câu ví dụ
- Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
- Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ nhỏ đi kèm được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 暴行.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạo hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.