Danh từ
- Thiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.
Câu ví dụ
- Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.The planets revolve around the sun.
- Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.Gravity binds the planets to the Sun.
- Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.Let's pretend we're aliens.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"hành tinh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | planet |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la planète · planète |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Planet |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | планета плане́та |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดาวเคราะห์ daao-khráw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pianeta · pianeta |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | planeta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "hành tinh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hành tinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.