Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vi hành

Động từ
Động từ
  1. (Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).
    • Nhà vua vi hành.

Cấu tạo âm tiết

viâm đầu v · vần i · thanh ngang
hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vi hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.