Động từ
- Thực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.
- Sẵn sàng hành sự.
Câu ví dụ thêm
- Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.Man proposes, God disposes.
"hành sự" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | action |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hành sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.