cành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "canh"
"cành" là một từ
Danh từ. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cành"
cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.cành thiên hươngCành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.Cành NàngMột thị trấn thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Từ có "cành" ở sau
chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.giọt nước cành dươngDo chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.