cành thiên hương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.

Cấu tạo âm tiết

cànhâm đầu c · vần anh · thanh huyền
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cành thiên hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.