cành vàng lá ngọc

Cụm từ
Cụm từ
  1. Con cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.
  2. Sung sướng, không phải làm việc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cànhâm đầu c · vần anh · thanh huyền
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền
láâm đầu l · vần a · thanh sắc
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cành vàng lá ngọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.