Thành ngữ
- Chỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 金枝玉葉.
"kim chi ngọc diệp" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 金枝玉葉 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 金枝玉葉 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
| ngọc | âm đầu ng · vần oc · thanh nặng |
| diệp | âm đầu d · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "kim chi ngọc diệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.