Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giọt nước cành dương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.

Cấu tạo âm tiết

giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
cànhâm đầu c · vần anh · thanh huyền
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giọt nước cành dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.