Định nghĩa
- Do chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.
Cấu tạo âm tiết
| giọt | âm đầu gi · vần ot · thanh nặng |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| cành | âm đầu c · vần anh · thanh huyền |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giọt nước cành dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.