Danh từ
- Một loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.
- Ngoài hoa giấy, sử quân tử cũng đang vào mùa nở rộ, tỏa mùi hương dễ chịu làm say lòng du khách. (Huỳnh Phương, “Sắc hoa mùa hè ở phố Hội”, )
"sử quân tử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Chinese honeysuckle · Rangoon creeper |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 史君子 |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | piscuala |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | ceguk |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | dani · udani · wudani |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sử quân tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.