Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh sử

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kinh điển và lịch sử.
    • Giùi mài kinh sử.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kinh sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.