Danh từ
- Mốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.
- Sản phẩm đã hết hạn sử dụng.
Câu ví dụ thêm
- Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.At least cereal has a long shelf life.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạn sử dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.