hạn sử dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Mốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.
    • Sản phẩm đã hết hạn sử dụng.

Câu ví dụ thêm

  • Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.At least cereal has a long shelf life.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hạn sử dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.